View Full Version: Bảng chữ cái tiếng Hàn

Kpop 4ever > Learning Korean > Bảng chữ cái tiếng Hàn


Title: Bảng chữ cái tiếng Hàn


.::Vusinh::. - November 9, 2005 12:17 PM (GMT)
Bảng chữ cái tiếng Hàn

Bảng chữ cái tiếng Hàn bao gồm 14 phụ âm và 10 nguyên âm với các cách phát âm khác nhau. Xin mời các bạn xem bảng

user posted image


.::Vusinh::. - November 9, 2005 12:18 PM (GMT)
Hệ thống chữ cái của HQ là của người bản địa (tức là người HQ). Cái hệ thống đó gọi là "hungmin chongum" nghĩa là "những âm thanh hay giúp đỡ mọi người" có từ thời giữa TK 15, nhưng sau 1915 nó được gọi là "Hangul" tức là tiếng Hàn á.
----> ㅎ + ㅏ + ㄴ = 한 han

ㄱ + ㅡ + ㄱ = 국 guk

= hanguk > Korea
Cái hệ thống chữ cái đó được công bố bởi King Sejong, đầu tiên nó có 28 từ, nhưng bây giờ chỉ c̣n 24. 24 từ đó đây nè :
Phụ âm :
ㄱ (g)
ㄴ (n)
ㄷ (d)
ㄹ (r )
ㅁ (m)
ㅂ (B)
ㅅ (s or sh),
ㅇ (ng or it's silent in initial position)
ㅈ (j)
ㅊ (ch)
ㅋ (k)
ㅌ (t)
ㅍ (p)
ㅎ (h)

Nguyên âm:
ㅏ (ah - a)
ㅑ (ya)
ㅓ (uh)
ㅕ (yuh - yeo)
ㅗ (oh - o)
ㅛ (yo)
ㅜ (oo)
ㅠ (yoo)
ㅡ (uh)
ㅣ (ee - i)

kết hợp các nguyên âm
ㅐ – ae (set or sale)
ㅒ - yae
ㅔ – eh (set)
ㅖ – yeh
와 - wah
왜 – wae
외 – o-ee
워 – oh
웨 – weh
위 - we
의 – uh-ee or ui

c̣n đây là một số từ cơ bản, ḿnh có thể học được dễ dàng, c̣n mún t́m hiểu sâu hơn nữa th́ đi ghi danh một khóa học cho nó mau
xin chào – 안녕하세요 (ahn nyoung ha seh yo) hay có thể dùng như để hỏi thăm ...
tạm biệt– 안녕히가세요 (ahn nyung hee ga seh yo - annyunghi gaseyo)
cám ơn[trịnh trọng] – 감사합니다 (gam sa hab nee da - gamsahabnida)
cám ơn[thông thường] – 고맙습니다 (goh mab sub nee da - gomabsubnida) or 고마워요 (goh ma woh yo - gomawoyo)
cám ơn [với bạn bè hay người nhỏ tủi hơn] – 고마워 (goh ma woh - gomawo)
tui xin lỗi[bạn bè hay người nhỏ hơn] – 미안해 (me ahn hae - mianhae) hay
tui xin lỗi [cái này dùng khi bạn làm việc ǵ đó rất sai trái] – 죄송합니다 (jwae song hab nee da - jwaesonghabnida)
tui xin lỗi [làm sai chuyện b́nh thường] – 미안합니다 (me ahn hab nee da - mianhabnida) or 미안해요 (me ahn hae yo - mianhaeyo)
Ê này [cảnh báo: bạn ko nên nói cái này với người lớn hơn nếu ko mún bị chửi hay họ sẽ chỉ cười v́ biết bạn mất dạy á hehe] 야 (yah)
Bạn khỏe ko? - 안녕하십니까? (Ahn nyung ha sheeb nee ggah? - Annyung hashibnigga?)
có - 네 (Neh)
không - 아니오 (Ah nee oh - anioh)
cái ǵ ? – 네? (Neh?) [đừng nói câu này với bạn bè hay người nhỏ tủi nêu ko sẽ khó xử v́ cái này giống như là "dạ" ở tiếng VN á] hay 웨 (Weh?) [cái này th́ ngược với cái kia, ko dùng cho người lớn, chỉ bạn bè thui]
không sao– 괜찮아요 (gwaehn cha na yo)
1, 2, 3 – 하나 둘 셋 (hana – doohr – seht :set:) hay là 일 이 삼 (eer :ear: - ee – sa(h)m)
Anh(em) yêu (anh)em – 사랑해 (sah rahng hae - saranghae)
sách – 책 (chehg or check)
báo – 신문 (sheen moon - shinmoon)
và hay cũng – 그리고 (guh ree go - gurigo)
cho tui 1 ly cafe - 커피 (kuh pee - kupi j/k) + 주세요 (joo seh yo - jooseyo :give me:) = 커피 주세요 (kuh_pee joo_seh_yo - kupi jooseyo)

Cred:www.korea-edu.com

.::Vusinh::. - November 9, 2005 12:22 PM (GMT)
tôi không có (cái ǵ)– 없어요 (uhb suh yo - ubsuyo)
cho tôi cái đó, đưa tôi cái đấy– 주세요 (joo seh yo - jooseyo)
bạn làm cái ǵ ? hay bạn nói ǵ ? – 하세요? (ha seh yo - haseyo)
tôi không biết– 몰라요 (mohr rah yo - morrayo)
Tốt không ? hay bạn có thích nó không ?– 좋아요 (joh ah yo - joayo)
ngay bây giờ - 지금 (jee gum - jigum)
Nơi nào là … ? – 어디예요? (uh dee yeh yo? - udiyeyo)
Cái ǵ vậy ... ? – 뭐예요? (mo yeh yo? - moyeyo)
Bạn làm ǵ đó?– 뭐해요? (mo hae yo? - mohaeyo)
được rồi hay biết rồi [với bạn bè] – 아라다 (ah ra dah - aradah) or 아라서 (ah ra suh - arasuh)
đang làm ǵ vậy ? – 머해 (muh hae? - muhae)
tôi không muốn hay tôi không thích - 난 씨러요 (nahn she ruh yoh - nan shiruyo)
không biết hay không thích – 씨러 (she ruh - shiruh) or 난 씨러 (nahn she ruh - nan shiruh) [cái này chỉ dùng cho người thân trong nhà hay bạn bè, ko tốt nếu nói với người khác lớn hơn]
không, tôi không muốn– 안하고 싶어요 (ahn_ha_go shee_puh_yo - anhago shipuyo) [dùng cho người lớn]
Thật à..? [bạn bè] - 오.. 정말어? (oh.. jung ma roh? - oh.. jungmaroh) or 그래요? (guh rae yo? - guraeyo)
tôi cũng nghĩ như vậy- 저도 그래요 (juh_doh guh_rae_yo - judo guraeyo)
bạn hay thật ! - 오.. 진짜 잘했네요! (oh... jeen_jjah jahr_hae_neh_yo! - oh... jinjjah jarhaeneyo!)
thật điên !– 바보 (ba boh - babo)
sự thật – 사실 (sah sheer - sashilr)
nói sự thật! - 사실을 말해 봐! (sa_sheerur malr_hae boa! - sashilrur marhaeboa)
chúng ta qua cầu - 우리는 다리를 건넜습니다. (Oo_ree_nun dah_ree_ruhr gun_nuh_sub_nee_da - Oorinun Darirur Gunnusubnida)
Đi thôi - 가자 (ga jah - gajah)
Dĩ nhiên rùi - 당연하지 (dahng yun ha jee - dangyunhaji)
tôi ngồi đây - 안게습니다 (ahn geh sub nee dah - angesubnida)
Có ǵ không ? hay có chuyện ǵ vậy ?- 웨그래요 (weh guh rae yo - weguraeyo)
Bên trong- 아네 (ah neh - aneh)
Đừng lo lắng - 걱정 하지마세요 (guhg_jung ha_ji_mah_seh_yo - gugjung hajimaseyo)
Cái này, hay là cái này hả ? - 이고 (Ee goh - eego)
Thật không ? - 진짜 (jeen jjah - jinjjah)
Em bé - 애기 (ae gee = aegi)
Bắt đầu nào - 시작 (she jahg - shijahk)
Mưa lớn, hay mưa to- 소나기 (soh na gee - sonagi)
Sấm chớp - 본개 (bo(h)n gae - bongae)

.::Vusinh::. - November 9, 2005 12:27 PM (GMT)

Trước hết sẽ là những câu thông dụng, các bạn cần biết khi giao tiếp, ḿnh sẽ liên hệ luôn tiếng Anh và Nhật cho các bạn dễ nhớ!

VIỆT = ANH = NHẬT = HÀN (cách đọc chính xác/ đơn giản kiểu Việt -> tương đối)
Xin chào! = Hello! = Konnichiwa! = An nyeong hase yo! (ahn young hah seh yoh / đơn giản : an- dông- hà- sê-dố -> stop laughing!)
Bạn khỏe ko? = How r u? = Ogenki desu ka? (N) = Eoteo kechi nese yo? (aw taw keh chee neh seh yoh?/ au-tô-kê-chi-nê-sê-dố)
Tôi khỏe = I'm fine =Hai, genki desu =Chal chi neseo yo! (chal chee neh saw yoh/ chan-chi-nê-sô-dố) nhức đầu quá hén! cố lên! tất cả v́ BoA!!!!!!
Cám ơn (lịch sự) = thank you =Arigatou Gozaimashita! (N) = Kum baua yo! (koom bah wah yoh/cum-ba-qua-dố)
Cám ơn (thân mật) = thanks = Arigatou Gozaimasu! (N) = Kam sahe yo! (kam sah heh yoh/ cam-sa-hê-dố)
Ko có chi (ls)= You're welcome=Dou Itashimashite (N) =Chan mane yo! (Chn man eh yoh/ Ch (âm câm)- man-ê-ô)
Ko có chi ™= You're welcome=Dou Itashimashite (N) =Mul yo! (Muhl yoh/ mùn-dố)
Tạm biệt = Goodbye =Sayounara =An nyeong hi kase yo! (Ahn young heh kah seh yoh/ An-dông-hề-kê-dố)Phew mệt quá....
Tạm thời bi nhiêu chắc đủ rồi hén, ḿnh mệt quá...
V́ tiếng Hàn là ḿnh tự học nên "có điều chi sơ suất xin các bạn niệm t́nh tha thứ, xin cảm tạ". Nếu các bạn có thắc mắc ǵ hay phát hiện nhầm lẫn th́ cứ post lên nhá! Nếu post bài học lên giúp th́ càng tốt! Nên ứng dụng những từ Hàn ḿnh mới chỉ nhá (khi post á), sẽ dễ nhớ hơn nhiều!
An nyeong hi kase yo! Byebye!


Credit: BoAVN Version1




* Hosted for free by zIFBoards